HSK 6
高层
gāocéng名形
tầng cao; cấp cao
high-rise; high level; high class
公司高层正在讨论新计划。
Gōng sī gāo céng zhèng zài tǎo lùn xīn jì huà.
The company's senior leadership is discussing a new plan.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.