HSK 6
食欲
shíyù名
khẩu vị; cảm giác thèm ăn
appetite
生病以后他的食欲下降了。
Shēng bìng yǐ hòu tā de shí yù xià jiàng le.
His appetite decreased after he became ill.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.