HSK 6
实质
shízhì名
thực chất; bản chất
substance; essence
我们要看清问题的实质。
Wǒ men yào kàn qīng wèn tí de shí zhì.
We need to see the essence of the problem clearly.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.