HSK 6
陪同
péitóng动
đi cùng; tháp tùng
to accompany
工作人员陪同老人参观展览。
Gōng zuò rén yuán péi tóng lǎo rén shēn guān zhǎn lǎn.
A staff member accompanied the older person through the exhibition.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.