HSK 6
培育
péiyù动
bồi dưỡng; nuôi trồng
to train; to breed
学校重视培育年轻教师。
Xué xiào zhòng shì péi yù nián qīng jiào shī.
The school places importance on developing young teachers.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.