HSK 4
共同
gòngtóng形
chung; cùng nhau
common; joint; jointly; together
保护环境是大家共同的责任。
Bǎo hù huán jìng shì dà jiā gòng tóng de zé rèn.
Protecting the environment is everyone's shared responsibility.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.