HSK 4
同样
tóngyàng形
giống nhau; tương tự; cũng
same; equal; similar; similarly; also; too
我们有同样的想法。
Wǒ men yǒu tóng yàng de xiǎng fǎ.
We have the same idea.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.