HSK 6
造型
zàoxíng动名
tạo hình; kiểu dáng
to model; to shape; appearance; style; design; form; pose
这辆新车的造型很大方。
Zhè liàng xīn chē de zào xíng hěn dà fāng.
This new car has elegant styling.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.