HSK 6
选修
xuǎnxiū动
học tự chọn; môn tự chọn
(at a school) to take as an elective; an elective; elective (subject)
我下学期准备选修天文课。
Wǒ xià xué qī zhǔn bèi xuǎn xiū tiān wén kè.
I plan to take astronomy as an elective next term.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.