HSK 6
贴近
tiējìn动形
sát gần; gần gũi
to press close to; to snuggle close; intimate
这项服务更加贴近老人需求。
Zhè xiàng fú wù gèng jiā tiē jìn lǎo rén xū qiú.
This service better meets the needs of older people.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.