HSK 6
听话
tīnghuà形
ngoan; biết nghe lời
to do what one is told; obedient
小狗很听话一直跟在主人身边。
Xiǎo gǒu hěn tīng huà yì zhí gēn zài zhǔ rén shēn biān.
The obedient puppy stayed beside its owner.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.