HSK 6
课题
kètí名
đề tài; vấn đề
task; problem; issue
他们正在研究环保课题。
Tā men zhèng zài yán jiū huán bǎo kè tí.
They are researching an environmental topic.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.