HSK 6
肯
kěn动
chịu; sẵn lòng
to agree; to consent; to be willing to
孩子肯主动道歉让我很意外。
Hái zi kěn zhǔ dòng dào qiàn ràng wǒ hěn yì wài.
I was surprised that the child was willing to apologize voluntarily.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.