HSK 6
常规
chángguī名形
thông lệ; thường quy
code of conduct; conventions; common practice; routine (medical procedure etc)
今天我们进行常规检查。
Jīn tiān wǒ men jìn xíng cháng guī jiǎn chá.
We are carrying out a routine inspection today.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.