HSK 6
规范
guīfàn名形动
quy chuẩn; chuẩn hóa
norm; standard; specification; regulation
公司用新制度规范服务流程。
Gōng sī yòng xīn zhì dù guī fàn fú wù liú chéng.
The company uses a new system to standardize its service process.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.