HSK 5
规则
guīzé名形
quy tắc; quy định; quy củ
rule; regulation; regular; orderly; fixed
参加比赛必须遵守规则。
Cān jiā bǐ sài bì xū zūn shǒu guī zé.
Competitors must obey the rules.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.