HSK 6
学员
xuéyuán名
học viên
student; member of an institution of learning; officer cadet
新学员先要参加安全培训。
Xīn xué yuán xiān yào cān jiā ān quán péi xùn.
New trainees must first attend safety training.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.