HSK 6
结果
jiēguǒ动
ra quả; kết trái
to bear fruit
这棵树种了三年终于结果了。
Zhè kē shù zhǒng le sān nián zhōng yú jiē guǒ le.
After being planted for three years, this tree finally bore fruit.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.