HSK 6
经商
jīngshāng动
kinh doanh; buôn bán
to trade; to carry out commercial activities; in business
父亲年轻时曾在南方经商。
Fù qīn nián qīng shí céng zài nán fāng jīng shāng.
My father once did business in the south when he was young.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.