HSK 6
中断
zhōngduàn动
gián đoạn; ngắt
to cut short; to break off; to discontinue; to interrupt
突然停电使会议中断十分钟。
Tū rán tíng diàn shǐ huì yì zhōng duàn shí fēn zhōng.
A sudden power outage interrupted the meeting for ten minutes.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.