HSK 6
科
kē名
khoa; ngành
branch of study; administrative section; division; field
她在医院皮肤科工作。
Tā zài yī yuàn pí fū kē gōng zuò.
She works in the dermatology department of a hospital.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.