HSK 6
科幻
kēhuàn名
khoa học viễn tưởng
science fiction; abbr. for 科学幻想
弟弟特别喜欢看科幻电影。
Dì di tè bié xǐ huan kàn kē huàn diàn yǐng.
My younger brother especially likes science-fiction films.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.