HSK 6
真相
zhēnxiàng名
sự thật; chân tướng
the truth about sth; the actual facts
调查最终弄清了事件真相。
Diào chá zuì zhōng nòng qīng le shì jiàn zhēn xiàng.
The investigation ultimately established the truth.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.