HSK 6
照明
zhàomíng动
chiếu sáng; ánh sáng
lighting; illumination; to light up; to illuminate
走廊照明不足容易发生危险。
Zǒu láng zhào míng bù zú róng yì fā shēng wēi xiǎn.
Poor corridor lighting can easily cause danger.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.