HSK 6
招收
zhāoshōu动
tuyển nhận; tuyển dụng
to hire; to recruit
工厂计划招收一批技术人员。
Gōng chǎng jì huà zhāo shōu yì pī jì shù rén yuán.
The factory plans to hire a group of technicians.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.