HSK 6
涌现
yǒngxiàn动
xuất hiện hàng loạt
to emerge in large numbers; to spring up; to emerge prominently
近年小城涌现出许多新书店。
Jìn nián xiǎo chéng yǒng xiàn chū xǔ duō xīn shū diàn.
Many new bookshops have emerged in the town in recent years.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.