HSK 6
法官
fǎguān名
thẩm phán
judge (in court)
法官认真听取双方意见。
Fǎ guān rèn zhēn tīng qǔ shuāng fāng yì jiàn.
The judge carefully listened to both sides.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.