HSK 6
法定
fǎdìng形
theo luật định
statutory; law-based; legal
公民应当遵守法定义务。
Gōng mín yīng dāng zūn shǒu fǎ dìng yì wù.
Citizens should fulfill their statutory obligations.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.