HSK 6
比方
bǐfang动
ví dụ; ví von
analogy; illustrative example; for instance
打个比方学习就像长跑。
Dǎ gè bǐ fang xué xí jiù xiàng cháng pǎo.
For example, learning is like running a long race.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.