HSK 6
逼
bī动
ép buộc
to compel; to pressure; variant of 逼
别逼孩子马上做决定。
Bié bī hái zi mǎ shàng zuò jué dìng.
Do not pressure the child to decide immediately.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.