HSK 6
枯燥
kūzào形
khô khan; nhàm chán
dry and dull; uninteresting; tedious
老师把枯燥的知识讲活了。
Lǎo shī bǎ kū zào de zhī shi jiǎng huó le.
The teacher made dull material come alive.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.