HSK 6
扣
kòu动名
cài; khuy
to fasten; to button; button; buckle
他扣上外套才走出大门。
Tā kòu shàng wài tào cái zǒu chū dà mén.
He buttoned his coat before walking out the door.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.