HSK 6
酷
kù形
ngầu; lạnh lùng
ruthless; strong (e.g. of wine); (loanword) cool; hip
哥哥穿上新外套显得很酷。
Gē ge chuān shàng xīn wài tào xiǎn de hěn kù.
My older brother looks cool in his new coat.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.