HSK 7-9
枯竭
kūjié形
cạn kiệt; khô cạn
used up; dried up; exhausted (of resources)
地下水源正在逐渐枯竭。
Dìxià shuǐyuán zhèngzài zhújiàn kūjié.
The underground water source is gradually drying up.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.