HSK 6
明亮
míngliàng形
sáng sủa; sáng rõ
bright; shining; glittering; to become clear
阳光让整个房间变得明亮。
Yáng guāng ràng zhěng gè fáng jiān biàn dé míng liàng.
Sunlight made the whole room bright.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.