HSK 6
名额
míng’é名
chỉ tiêu; suất
quota; number of places; place (in an institution, a group etc)
这个培训班只剩两个名额。
Zhè ge péi xùn bān zhǐ shèng liǎng gè míng é.
Only two places remain in this training course.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.