HSK 4
亮
liàng形动
sáng; chiếu sáng; cho xem
bright; light; to shine; to flash; loud and clear; to show (one's passport etc); to make public (one's views etc)
房间的灯突然亮了起来。
Fáng jiān de dēng tū rán liàng le qǐ lái.
The room's light suddenly came on.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.