HSK 6
新颖
xīnyǐng形
mới lạ; độc đáo
lit. new bud; fig. new and original
展览采用了十分新颖的形式。
Zhǎn lǎn cǎi yòng le shí fēn xīn yǐng de xíng shì.
The exhibition used a highly innovative format.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.