HSK 6
提示
tíshì动
nhắc nhở; gợi ý
to point out; to remind (sb of sth); to suggest; suggestion
路边标志提示前方道路封闭。
Lù biān biāo zhì tí shì qián fāng dào lù fēng bì.
The roadside sign warns that the road ahead is closed.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.