HSK 6
体操
tǐcāo名
thể dục dụng cụ
gymnastic; gymnastics
孩子们每天早晨练习体操。
Hái zi men měi tiān zǎo chen liàn xí tǐ cāo.
The children practice gymnastics every morning.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.