HSK 6
投资
tóuzī动名
đầu tư; khoản đầu tư
investment; to invest
他们决定投资环保项目。
Tā men jué dìng tóu zī huán bǎo xiàng mù.
They decided to invest in an environmental project.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.