HSK 5
资金
zījīn名
vốn; quỹ
funds; capital
这个项目还需要更多资金。
Zhè ge xiàng mù hái xū yào gèng duō zī jīn.
This project still needs more funding.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.