HSK 5
资源
zīyuán名
tài nguyên
natural resource (such as water or minerals); resource (such as manpower or tourism); see 资源县
我们应该节约水资源。
Wǒ men yīng gāi jié yuē shuǐ zī yuán.
We should conserve water resources.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.