HSK 6
心底
xīndǐ名
đáy lòng
bottom of one's heart
这句话一直藏在他的心底。
Zhè jù huà yì zhí cáng zài tā de xīn dǐ.
These words had long remained deep in his heart.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.