HSK 6
微小
wēixiǎo形
nhỏ bé; rất nhỏ
minute (i.e. extremely small); infinitesimal
哪怕微小变化也要认真记录。
Nǎ pà wēi xiǎo biàn huà yě yào rèn zhēn jì lù.
Even tiny changes must be recorded carefully.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.