HSK 6
师父
shīfu名
sư phụ; thầy
used for 师傅 (in Taiwan); master; qualified worker
他跟师父学习修理汽车。
Tā gēn shī fu xué xí xiū lǐ qì chē.
He is learning to repair cars from his master.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.