HSK 4
父母
fùmǔ名
cha mẹ
father and mother; parents
我的父母都在北京工作。
Wǒ de fù mǔ dōu zài běi jīng gōng zuò.
Both of my parents work in Beijing.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.