HSK 6
学问
xuéwen名
học vấn; kiến thức
learning; knowledge; scholarship; a body of specialized knowledge; (fig.) any activity that demands expertise, skill or experience (e.g. gathering forensic evidence, selecting clothing, managing relationships)
做学问需要耐心也需要诚实。
Zuò xué wen xū yào nài xīn yě xū yào chéng shí.
Scholarship requires both patience and honesty.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.