HSK 6
奔跑
bēnpǎo动
chạy
to run
年轻选手沿着河边奔跑。
Nián qīng xuǎn shǒu yán zhe hé biān bēn pǎo.
The young athlete is running beside the river.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.