HSK 6
逃跑
táopǎo动
bỏ chạy; trốn thoát
to flee from sth; to run away; to escape
司机下车后那个人马上逃跑。
Sī jī xià chē hòu nà ge rén mǎ shàng táo pǎo.
The person ran away as soon as the driver got out.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.